Chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ
| feet khối/giờ [ft^3/h] | gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.0748 gallon (Mỹ)/giờ |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.7481 gallon (Mỹ)/giờ |
| 1 feet khối/giờ | 7.48 gallon (Mỹ)/giờ |
| 2 feet khối/giờ | 14.96 gallon (Mỹ)/giờ |
| 3 feet khối/giờ | 22.44 gallon (Mỹ)/giờ |
| 5 feet khối/giờ | 37.40 gallon (Mỹ)/giờ |
| 10 feet khối/giờ | 74.81 gallon (Mỹ)/giờ |
| 20 feet khối/giờ | 149.61 gallon (Mỹ)/giờ |
| 50 feet khối/giờ | 374.03 gallon (Mỹ)/giờ |
| 100 feet khối/giờ | 748.05 gallon (Mỹ)/giờ |
| 1000 feet khối/giờ | 7481 gallon (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ
1 feet khối/giờ = 7.48 gallon (Mỹ)/giờ
1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.133681 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 feet khối/giờ = 15 × 7.48 gallon (Mỹ)/giờ = 112.21 gallon (Mỹ)/giờ