Chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/phút
| feet khối/giờ [ft^3/h] | ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.1661 ounce (Anh)/phút |
| 0.10 feet khối/giờ | 1.66 ounce (Anh)/phút |
| 1 feet khối/giờ | 16.61 ounce (Anh)/phút |
| 2 feet khối/giờ | 33.22 ounce (Anh)/phút |
| 3 feet khối/giờ | 49.83 ounce (Anh)/phút |
| 5 feet khối/giờ | 83.05 ounce (Anh)/phút |
| 10 feet khối/giờ | 166.10 ounce (Anh)/phút |
| 20 feet khối/giờ | 332.20 ounce (Anh)/phút |
| 50 feet khối/giờ | 830.51 ounce (Anh)/phút |
| 100 feet khối/giờ | 1661 ounce (Anh)/phút |
| 1000 feet khối/giờ | 16610 ounce (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/phút
1 feet khối/giờ = 16.61 ounce (Anh)/phút
1 ounce (Anh)/phút = 0.060204 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang ounce (Anh)/phút:
15 feet khối/giờ = 15 × 16.61 ounce (Anh)/phút = 249.15 ounce (Anh)/phút