Chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/giờ
| feet khối/giờ [ft^3/h] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.000283 mét khối/giờ |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.002832 mét khối/giờ |
| 1 feet khối/giờ | 0.0283 mét khối/giờ |
| 2 feet khối/giờ | 0.0566 mét khối/giờ |
| 3 feet khối/giờ | 0.0850 mét khối/giờ |
| 5 feet khối/giờ | 0.1416 mét khối/giờ |
| 10 feet khối/giờ | 0.2832 mét khối/giờ |
| 20 feet khối/giờ | 0.5663 mét khối/giờ |
| 50 feet khối/giờ | 1.42 mét khối/giờ |
| 100 feet khối/giờ | 2.83 mét khối/giờ |
| 1000 feet khối/giờ | 28.32 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.028317 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 35.31 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang mét khối/giờ:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.028317 mét khối/giờ = 0.424753 mét khối/giờ