Chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
| feet khối/giờ [ft^3/h] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.000005 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 feet khối/giờ | 0.000049 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 feet khối/giờ | 0.000099 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 feet khối/giờ | 0.000148 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 feet khối/giờ | 0.000247 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 feet khối/giờ | 0.000495 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 feet khối/giờ | 0.000989 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 feet khối/giờ | 0.002474 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 feet khối/giờ | 0.004947 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 feet khối/giờ | 0.0495 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
1 feet khối/giờ = 0.000049 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 20212 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.000049 thùng (Mỹ)/giây = 0.000742 thùng (Mỹ)/giây