Chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giây
| feet khối/giờ [ft^3/h] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.000017 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.000173 gallon (Anh)/giây |
| 1 feet khối/giờ | 0.001730 gallon (Anh)/giây |
| 2 feet khối/giờ | 0.003460 gallon (Anh)/giây |
| 3 feet khối/giờ | 0.005191 gallon (Anh)/giây |
| 5 feet khối/giờ | 0.008651 gallon (Anh)/giây |
| 10 feet khối/giờ | 0.0173 gallon (Anh)/giây |
| 20 feet khối/giờ | 0.0346 gallon (Anh)/giây |
| 50 feet khối/giờ | 0.0865 gallon (Anh)/giây |
| 100 feet khối/giờ | 0.1730 gallon (Anh)/giây |
| 1000 feet khối/giờ | 1.73 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giây
1 feet khối/giờ = 0.001730 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 577.96 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giây:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.001730 gallon (Anh)/giây = 0.025953 gallon (Anh)/giây