Chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
feet khối/giờ [ft^3/h]
thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

feet khối/giờ [ft^3/h] thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
0.01 feet khối/giờ 0.0427 thùng (Mỹ)/ngày
0.10 feet khối/giờ 0.4275 thùng (Mỹ)/ngày
1 feet khối/giờ 4.27 thùng (Mỹ)/ngày
2 feet khối/giờ 8.55 thùng (Mỹ)/ngày
3 feet khối/giờ 12.82 thùng (Mỹ)/ngày
5 feet khối/giờ 21.37 thùng (Mỹ)/ngày
10 feet khối/giờ 42.75 thùng (Mỹ)/ngày
20 feet khối/giờ 85.49 thùng (Mỹ)/ngày
50 feet khối/giờ 213.73 thùng (Mỹ)/ngày
100 feet khối/giờ 427.46 thùng (Mỹ)/ngày
1000 feet khối/giờ 4275 thùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

1 feet khối/giờ = 4.27 thùng (Mỹ)/ngày

1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.233941 feet khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 feet khối/giờ = 15 × 4.27 thùng (Mỹ)/ngày = 64.12 thùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.