Chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/phút
| feet khối/giờ [ft^3/h] | gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.001038 gallon (Anh)/phút |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.0104 gallon (Anh)/phút |
| 1 feet khối/giờ | 0.1038 gallon (Anh)/phút |
| 2 feet khối/giờ | 0.2076 gallon (Anh)/phút |
| 3 feet khối/giờ | 0.3114 gallon (Anh)/phút |
| 5 feet khối/giờ | 0.5191 gallon (Anh)/phút |
| 10 feet khối/giờ | 1.04 gallon (Anh)/phút |
| 20 feet khối/giờ | 2.08 gallon (Anh)/phút |
| 50 feet khối/giờ | 5.19 gallon (Anh)/phút |
| 100 feet khối/giờ | 10.38 gallon (Anh)/phút |
| 1000 feet khối/giờ | 103.81 gallon (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/phút
1 feet khối/giờ = 0.103814 gallon (Anh)/phút
1 gallon (Anh)/phút = 9.63 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang gallon (Anh)/phút:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.103814 gallon (Anh)/phút = 1.56 gallon (Anh)/phút