Chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

feet khối/giờ [ft^3/h] gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
0.01 feet khối/giờ 1.80 gallon (Mỹ)/ngày
0.10 feet khối/giờ 17.95 gallon (Mỹ)/ngày
1 feet khối/giờ 179.53 gallon (Mỹ)/ngày
2 feet khối/giờ 359.06 gallon (Mỹ)/ngày
3 feet khối/giờ 538.60 gallon (Mỹ)/ngày
5 feet khối/giờ 897.66 gallon (Mỹ)/ngày
10 feet khối/giờ 1795 gallon (Mỹ)/ngày
20 feet khối/giờ 3591 gallon (Mỹ)/ngày
50 feet khối/giờ 8977 gallon (Mỹ)/ngày
100 feet khối/giờ 17953 gallon (Mỹ)/ngày
1000 feet khối/giờ 179532 gallon (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

1 feet khối/giờ = 179.53 gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.005570 feet khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 feet khối/giờ = 15 × 179.53 gallon (Mỹ)/ngày = 2693 gallon (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.