Chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/giây
| feet khối/giờ [ft^3/h] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.000000 mét khối/giây |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.000001 mét khối/giây |
| 1 feet khối/giờ | 0.000008 mét khối/giây |
| 2 feet khối/giờ | 0.000016 mét khối/giây |
| 3 feet khối/giờ | 0.000024 mét khối/giây |
| 5 feet khối/giờ | 0.000039 mét khối/giây |
| 10 feet khối/giờ | 0.000079 mét khối/giây |
| 20 feet khối/giờ | 0.000157 mét khối/giây |
| 50 feet khối/giờ | 0.000393 mét khối/giây |
| 100 feet khối/giờ | 0.000787 mét khối/giây |
| 1000 feet khối/giờ | 0.007866 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/giây
1 feet khối/giờ = 0.000008 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 127133 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang mét khối/giây:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.000008 mét khối/giây = 0.000118 mét khối/giây