Chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet khối/giờ [ft^3/h]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ

feet khối/giờ [ft^3/h] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 feet khối/giờ 9.97 ounce (Anh)/giờ
0.10 feet khối/giờ 99.66 ounce (Anh)/giờ
1 feet khối/giờ 996.61 ounce (Anh)/giờ
2 feet khối/giờ 1993 ounce (Anh)/giờ
3 feet khối/giờ 2990 ounce (Anh)/giờ
5 feet khối/giờ 4983 ounce (Anh)/giờ
10 feet khối/giờ 9966 ounce (Anh)/giờ
20 feet khối/giờ 19932 ounce (Anh)/giờ
50 feet khối/giờ 49831 ounce (Anh)/giờ
100 feet khối/giờ 99661 ounce (Anh)/giờ
1000 feet khối/giờ 996614 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ

1 feet khối/giờ = 996.61 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.001003 feet khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ:
15 feet khối/giờ = 15 × 996.61 ounce (Anh)/giờ = 14949 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.