Chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ

feet khối/giờ [ft^3/h] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 feet khối/giờ 0.0623 gallon (Anh)/giờ
0.10 feet khối/giờ 0.6229 gallon (Anh)/giờ
1 feet khối/giờ 6.23 gallon (Anh)/giờ
2 feet khối/giờ 12.46 gallon (Anh)/giờ
3 feet khối/giờ 18.69 gallon (Anh)/giờ
5 feet khối/giờ 31.14 gallon (Anh)/giờ
10 feet khối/giờ 62.29 gallon (Anh)/giờ
20 feet khối/giờ 124.58 gallon (Anh)/giờ
50 feet khối/giờ 311.44 gallon (Anh)/giờ
100 feet khối/giờ 622.88 gallon (Anh)/giờ
1000 feet khối/giờ 6229 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ

1 feet khối/giờ = 6.23 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.160544 feet khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ:
15 feet khối/giờ = 15 × 6.23 gallon (Anh)/giờ = 93.43 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.