Chuyển đổi T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T3 (tải trọng) [T3 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)]
T3 (tải trọng)
Định nghĩa: T3 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T3 (tải trọng) bằng 37632000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 0) bằng 26400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
| T3 (tải trọng) [T3 (payload)] | IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 T3 (tải trọng) | 0.0143 IDE (chế độ PIO 0) |
| 0.10 T3 (tải trọng) | 0.1425 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1 T3 (tải trọng) | 1.43 IDE (chế độ PIO 0) |
| 2 T3 (tải trọng) | 2.85 IDE (chế độ PIO 0) |
| 3 T3 (tải trọng) | 4.28 IDE (chế độ PIO 0) |
| 5 T3 (tải trọng) | 7.13 IDE (chế độ PIO 0) |
| 10 T3 (tải trọng) | 14.25 IDE (chế độ PIO 0) |
| 20 T3 (tải trọng) | 28.51 IDE (chế độ PIO 0) |
| 50 T3 (tải trọng) | 71.27 IDE (chế độ PIO 0) |
| 100 T3 (tải trọng) | 142.55 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1000 T3 (tải trọng) | 1425 IDE (chế độ PIO 0) |
Cách chuyển đổi T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
1 T3 (tải trọng) = 1.43 IDE (chế độ PIO 0)
1 IDE (chế độ PIO 0) = 0.701531 T3 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0):
15 T3 (tải trọng) = 15 × 1.43 IDE (chế độ PIO 0) = 21.38 IDE (chế độ PIO 0)