Chuyển đổi T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T3 (tải trọng) [T3 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)]
T3 (tải trọng)
Định nghĩa: T3 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T3 (tải trọng) bằng 37632000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
| T3 (tải trọng) [T3 (payload)] | IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 T3 (tải trọng) | 0.0112 IDE (chế độ DMA 0) |
| 0.10 T3 (tải trọng) | 0.1120 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1 T3 (tải trọng) | 1.12 IDE (chế độ DMA 0) |
| 2 T3 (tải trọng) | 2.24 IDE (chế độ DMA 0) |
| 3 T3 (tải trọng) | 3.36 IDE (chế độ DMA 0) |
| 5 T3 (tải trọng) | 5.60 IDE (chế độ DMA 0) |
| 10 T3 (tải trọng) | 11.20 IDE (chế độ DMA 0) |
| 20 T3 (tải trọng) | 22.40 IDE (chế độ DMA 0) |
| 50 T3 (tải trọng) | 56.00 IDE (chế độ DMA 0) |
| 100 T3 (tải trọng) | 112.00 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1000 T3 (tải trọng) | 1120 IDE (chế độ DMA 0) |
Cách chuyển đổi T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
1 T3 (tải trọng) = 1.12 IDE (chế độ DMA 0)
1 IDE (chế độ DMA 0) = 0.892857 T3 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T3 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0):
15 T3 (tải trọng) = 15 × 1.12 IDE (chế độ DMA 0) = 16.80 IDE (chế độ DMA 0)