Chuyển đổi GHS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi GHS sang TZS
| GHS [Ghanaian Cedi] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 2.30 TZS |
| 0.10 GHS | 23.03 TZS |
| 1 GHS | 230.30 TZS |
| 2 GHS | 460.61 TZS |
| 3 GHS | 690.91 TZS |
| 5 GHS | 1152 TZS |
| 10 GHS | 2303 TZS |
| 20 GHS | 4606 TZS |
| 50 GHS | 11515 TZS |
| 100 GHS | 23030 TZS |
| 1000 GHS | 230305 TZS |
Cách chuyển đổi GHS sang TZS
1 GHS = 230.30 TZS
1 TZS = 0.004342 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang TZS:
15 GHS = 15 × 230.30 TZS = 3455 TZS