Chuyển đổi GHS sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi GHS sang STD
| GHS [Ghanaian Cedi] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 19.09 STD |
| 0.10 GHS | 190.85 STD |
| 1 GHS | 1909 STD |
| 2 GHS | 3817 STD |
| 3 GHS | 5726 STD |
| 5 GHS | 9543 STD |
| 10 GHS | 19085 STD |
| 20 GHS | 38170 STD |
| 50 GHS | 95425 STD |
| 100 GHS | 190851 STD |
| 1000 GHS | 1908505 STD |
Cách chuyển đổi GHS sang STD
1 GHS = 1909 STD
1 STD = 0.000524 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang STD:
15 GHS = 15 × 1909 STD = 28628 STD