Chuyển đổi GHS sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi GHS sang LKR
| GHS [Ghanaian Cedi] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.2860 LKR |
| 0.10 GHS | 2.86 LKR |
| 1 GHS | 28.60 LKR |
| 2 GHS | 57.20 LKR |
| 3 GHS | 85.80 LKR |
| 5 GHS | 142.99 LKR |
| 10 GHS | 285.99 LKR |
| 20 GHS | 571.98 LKR |
| 50 GHS | 1430 LKR |
| 100 GHS | 2860 LKR |
| 1000 GHS | 28599 LKR |
Cách chuyển đổi GHS sang LKR
1 GHS = 28.60 LKR
1 LKR = 0.034966 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang LKR:
15 GHS = 15 × 28.60 LKR = 428.98 LKR