Chuyển đổi GHS sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi GHS sang ISK
| GHS [Ghanaian Cedi] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.1055 ISK |
| 0.10 GHS | 1.05 ISK |
| 1 GHS | 10.55 ISK |
| 2 GHS | 21.09 ISK |
| 3 GHS | 31.64 ISK |
| 5 GHS | 52.73 ISK |
| 10 GHS | 105.46 ISK |
| 20 GHS | 210.92 ISK |
| 50 GHS | 527.31 ISK |
| 100 GHS | 1055 ISK |
| 1000 GHS | 10546 ISK |
Cách chuyển đổi GHS sang ISK
1 GHS = 10.55 ISK
1 ISK = 0.094821 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang ISK:
15 GHS = 15 × 10.55 ISK = 158.19 ISK