Chuyển đổi GHS sang ERN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị ERN [Eritrean Nakfa]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
Bảng chuyển đổi GHS sang ERN
| GHS [Ghanaian Cedi] | ERN [Eritrean Nakfa] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0131 ERN |
| 0.10 GHS | 0.1306 ERN |
| 1 GHS | 1.31 ERN |
| 2 GHS | 2.61 ERN |
| 3 GHS | 3.92 ERN |
| 5 GHS | 6.53 ERN |
| 10 GHS | 13.06 ERN |
| 20 GHS | 26.12 ERN |
| 50 GHS | 65.29 ERN |
| 100 GHS | 130.58 ERN |
| 1000 GHS | 1306 ERN |
Cách chuyển đổi GHS sang ERN
1 GHS = 1.31 ERN
1 ERN = 0.765834 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang ERN:
15 GHS = 15 × 1.31 ERN = 19.59 ERN