Chuyển đổi GHS sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi GHS sang NPR
| GHS [Ghanaian Cedi] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.1301 NPR |
| 0.10 GHS | 1.30 NPR |
| 1 GHS | 13.01 NPR |
| 2 GHS | 26.01 NPR |
| 3 GHS | 39.02 NPR |
| 5 GHS | 65.04 NPR |
| 10 GHS | 130.07 NPR |
| 20 GHS | 260.15 NPR |
| 50 GHS | 650.37 NPR |
| 100 GHS | 1301 NPR |
| 1000 GHS | 13007 NPR |
Cách chuyển đổi GHS sang NPR
1 GHS = 13.01 NPR
1 NPR = 0.076879 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang NPR:
15 GHS = 15 × 13.01 NPR = 195.11 NPR