Chuyển đổi GHS sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi GHS sang NPR
| GHS [Ghanaian Cedi] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.1337 NPR |
| 0.10 GHS | 1.34 NPR |
| 1 GHS | 13.37 NPR |
| 2 GHS | 26.74 NPR |
| 3 GHS | 40.11 NPR |
| 5 GHS | 66.84 NPR |
| 10 GHS | 133.68 NPR |
| 20 GHS | 267.37 NPR |
| 50 GHS | 668.42 NPR |
| 100 GHS | 1337 NPR |
| 1000 GHS | 13368 NPR |
Cách chuyển đổi GHS sang NPR
1 GHS = 13.37 NPR
1 NPR = 0.074803 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang NPR:
15 GHS = 15 × 13.37 NPR = 200.53 NPR