Chuyển đổi GHS sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi GHS sang HRK
| GHS [Ghanaian Cedi] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.005773 HRK |
| 0.10 GHS | 0.0577 HRK |
| 1 GHS | 0.5773 HRK |
| 2 GHS | 1.15 HRK |
| 3 GHS | 1.73 HRK |
| 5 GHS | 2.89 HRK |
| 10 GHS | 5.77 HRK |
| 20 GHS | 11.55 HRK |
| 50 GHS | 28.86 HRK |
| 100 GHS | 57.73 HRK |
| 1000 GHS | 577.27 HRK |
Cách chuyển đổi GHS sang HRK
1 GHS = 0.577274 HRK
1 HRK = 1.73 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang HRK:
15 GHS = 15 × 0.577274 HRK = 8.66 HRK