Chuyển đổi GHS sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi GHS sang HKD
| GHS [Ghanaian Cedi] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.006745 HKD |
| 0.10 GHS | 0.0675 HKD |
| 1 GHS | 0.6745 HKD |
| 2 GHS | 1.35 HKD |
| 3 GHS | 2.02 HKD |
| 5 GHS | 3.37 HKD |
| 10 GHS | 6.75 HKD |
| 20 GHS | 13.49 HKD |
| 50 GHS | 33.73 HKD |
| 100 GHS | 67.45 HKD |
| 1000 GHS | 674.54 HKD |
Cách chuyển đổi GHS sang HKD
1 GHS = 0.674536 HKD
1 HKD = 1.48 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang HKD:
15 GHS = 15 × 0.674536 HKD = 10.12 HKD