Chuyển đổi GHS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi GHS sang KHR
| GHS [Ghanaian Cedi] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 3.53 KHR |
| 0.10 GHS | 35.27 KHR |
| 1 GHS | 352.74 KHR |
| 2 GHS | 705.47 KHR |
| 3 GHS | 1058 KHR |
| 5 GHS | 1764 KHR |
| 10 GHS | 3527 KHR |
| 20 GHS | 7055 KHR |
| 50 GHS | 17637 KHR |
| 100 GHS | 35274 KHR |
| 1000 GHS | 352735 KHR |
Cách chuyển đổi GHS sang KHR
1 GHS = 352.74 KHR
1 KHR = 0.002835 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang KHR:
15 GHS = 15 × 352.74 KHR = 5291 KHR