Chuyển đổi GHS sang MRU
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị MRU [Mauritanian Ouguiya]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
MRU
Định nghĩa: MRU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritania.
Bảng chuyển đổi GHS sang MRU
| GHS [Ghanaian Cedi] | MRU [Mauritanian Ouguiya] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0349 MRU |
| 0.10 GHS | 0.3487 MRU |
| 1 GHS | 3.49 MRU |
| 2 GHS | 6.97 MRU |
| 3 GHS | 10.46 MRU |
| 5 GHS | 17.44 MRU |
| 10 GHS | 34.87 MRU |
| 20 GHS | 69.75 MRU |
| 50 GHS | 174.36 MRU |
| 100 GHS | 348.73 MRU |
| 1000 GHS | 3487 MRU |
Cách chuyển đổi GHS sang MRU
1 GHS = 3.49 MRU
1 MRU = 0.286755 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang MRU:
15 GHS = 15 × 3.49 MRU = 52.31 MRU