Chuyển đổi GHS sang AZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị AZN [Azerbaijani Manat]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
Bảng chuyển đổi GHS sang AZN
| GHS [Ghanaian Cedi] | AZN [Azerbaijani Manat] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.001462 AZN |
| 0.10 GHS | 0.0146 AZN |
| 1 GHS | 0.1462 AZN |
| 2 GHS | 0.2923 AZN |
| 3 GHS | 0.4385 AZN |
| 5 GHS | 0.7308 AZN |
| 10 GHS | 1.46 AZN |
| 20 GHS | 2.92 AZN |
| 50 GHS | 7.31 AZN |
| 100 GHS | 14.62 AZN |
| 1000 GHS | 146.16 AZN |
Cách chuyển đổi GHS sang AZN
1 GHS = 0.146157 AZN
1 AZN = 6.84 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang AZN:
15 GHS = 15 × 0.146157 AZN = 2.19 AZN