Chuyển đổi GHS sang AZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị AZN [Azerbaijani Manat]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
Bảng chuyển đổi GHS sang AZN
| GHS [Ghanaian Cedi] | AZN [Azerbaijani Manat] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.001480 AZN |
| 0.10 GHS | 0.0148 AZN |
| 1 GHS | 0.1480 AZN |
| 2 GHS | 0.2960 AZN |
| 3 GHS | 0.4441 AZN |
| 5 GHS | 0.7401 AZN |
| 10 GHS | 1.48 AZN |
| 20 GHS | 2.96 AZN |
| 50 GHS | 7.40 AZN |
| 100 GHS | 14.80 AZN |
| 1000 GHS | 148.02 AZN |
Cách chuyển đổi GHS sang AZN
1 GHS = 0.148025 AZN
1 AZN = 6.76 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang AZN:
15 GHS = 15 × 0.148025 AZN = 2.22 AZN