Chuyển đổi GHS sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi GHS sang CVE
| GHS [Ghanaian Cedi] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0832 CVE |
| 0.10 GHS | 0.8323 CVE |
| 1 GHS | 8.32 CVE |
| 2 GHS | 16.65 CVE |
| 3 GHS | 24.97 CVE |
| 5 GHS | 41.62 CVE |
| 10 GHS | 83.23 CVE |
| 20 GHS | 166.46 CVE |
| 50 GHS | 416.16 CVE |
| 100 GHS | 832.31 CVE |
| 1000 GHS | 8323 CVE |
Cách chuyển đổi GHS sang CVE
1 GHS = 8.32 CVE
1 CVE = 0.120147 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang CVE:
15 GHS = 15 × 8.32 CVE = 124.85 CVE