Chuyển đổi GHS sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi GHS sang ILS
| GHS [Ghanaian Cedi] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.002722 ILS |
| 0.10 GHS | 0.0272 ILS |
| 1 GHS | 0.2722 ILS |
| 2 GHS | 0.5444 ILS |
| 3 GHS | 0.8166 ILS |
| 5 GHS | 1.36 ILS |
| 10 GHS | 2.72 ILS |
| 20 GHS | 5.44 ILS |
| 50 GHS | 13.61 ILS |
| 100 GHS | 27.22 ILS |
| 1000 GHS | 272.19 ILS |
Cách chuyển đổi GHS sang ILS
1 GHS = 0.272189 ILS
1 ILS = 3.67 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang ILS:
15 GHS = 15 × 0.272189 ILS = 4.08 ILS