Chuyển đổi GHS sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi GHS sang ILS
| GHS [Ghanaian Cedi] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.002649 ILS |
| 0.10 GHS | 0.0265 ILS |
| 1 GHS | 0.2649 ILS |
| 2 GHS | 0.5298 ILS |
| 3 GHS | 0.7947 ILS |
| 5 GHS | 1.32 ILS |
| 10 GHS | 2.65 ILS |
| 20 GHS | 5.30 ILS |
| 50 GHS | 13.24 ILS |
| 100 GHS | 26.49 ILS |
| 1000 GHS | 264.89 ILS |
Cách chuyển đổi GHS sang ILS
1 GHS = 0.264892 ILS
1 ILS = 3.78 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang ILS:
15 GHS = 15 × 0.264892 ILS = 3.97 ILS