Chuyển đổi GHS sang MVR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị MVR [Maldivian Rufiyaa]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
MVR
Định nghĩa: MVR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Maldives.
Bảng chuyển đổi GHS sang MVR
| GHS [Ghanaian Cedi] | MVR [Maldivian Rufiyaa] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0134 MVR |
| 0.10 GHS | 0.1341 MVR |
| 1 GHS | 1.34 MVR |
| 2 GHS | 2.68 MVR |
| 3 GHS | 4.02 MVR |
| 5 GHS | 6.70 MVR |
| 10 GHS | 13.41 MVR |
| 20 GHS | 26.82 MVR |
| 50 GHS | 67.05 MVR |
| 100 GHS | 134.09 MVR |
| 1000 GHS | 1341 MVR |
Cách chuyển đổi GHS sang MVR
1 GHS = 1.34 MVR
1 MVR = 0.745750 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang MVR:
15 GHS = 15 × 1.34 MVR = 20.11 MVR