Chuyển đổi GHS sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi GHS sang CLF
| GHS [Ghanaian Cedi] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.000022 CLF |
| 0.10 GHS | 0.000215 CLF |
| 1 GHS | 0.002152 CLF |
| 2 GHS | 0.004304 CLF |
| 3 GHS | 0.006457 CLF |
| 5 GHS | 0.0108 CLF |
| 10 GHS | 0.0215 CLF |
| 20 GHS | 0.0430 CLF |
| 50 GHS | 0.1076 CLF |
| 100 GHS | 0.2152 CLF |
| 1000 GHS | 2.15 CLF |
Cách chuyển đổi GHS sang CLF
1 GHS = 0.002152 CLF
1 CLF = 464.63 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang CLF:
15 GHS = 15 × 0.002152 CLF = 0.032284 CLF