Chuyển đổi GHS sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi GHS sang DKK
| GHS [Ghanaian Cedi] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.005644 DKK |
| 0.10 GHS | 0.0564 DKK |
| 1 GHS | 0.5644 DKK |
| 2 GHS | 1.13 DKK |
| 3 GHS | 1.69 DKK |
| 5 GHS | 2.82 DKK |
| 10 GHS | 5.64 DKK |
| 20 GHS | 11.29 DKK |
| 50 GHS | 28.22 DKK |
| 100 GHS | 56.44 DKK |
| 1000 GHS | 564.42 DKK |
Cách chuyển đổi GHS sang DKK
1 GHS = 0.564423 DKK
1 DKK = 1.77 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang DKK:
15 GHS = 15 × 0.564423 DKK = 8.47 DKK