Chuyển đổi GHS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi GHS sang JPY
| GHS [Ghanaian Cedi] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.1352 JPY |
| 0.10 GHS | 1.35 JPY |
| 1 GHS | 13.52 JPY |
| 2 GHS | 27.05 JPY |
| 3 GHS | 40.57 JPY |
| 5 GHS | 67.62 JPY |
| 10 GHS | 135.25 JPY |
| 20 GHS | 270.50 JPY |
| 50 GHS | 676.25 JPY |
| 100 GHS | 1352 JPY |
| 1000 GHS | 13525 JPY |
Cách chuyển đổi GHS sang JPY
1 GHS = 13.52 JPY
1 JPY = 0.073937 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang JPY:
15 GHS = 15 × 13.52 JPY = 202.87 JPY