Chuyển đổi GHS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi GHS sang JPY
| GHS [Ghanaian Cedi] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.1364 JPY |
| 0.10 GHS | 1.36 JPY |
| 1 GHS | 13.64 JPY |
| 2 GHS | 27.28 JPY |
| 3 GHS | 40.93 JPY |
| 5 GHS | 68.21 JPY |
| 10 GHS | 136.42 JPY |
| 20 GHS | 272.84 JPY |
| 50 GHS | 682.10 JPY |
| 100 GHS | 1364 JPY |
| 1000 GHS | 13642 JPY |
Cách chuyển đổi GHS sang JPY
1 GHS = 13.64 JPY
1 JPY = 0.073303 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang JPY:
15 GHS = 15 × 13.64 JPY = 204.63 JPY