Chuyển đổi GHS sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi GHS sang LAK
| GHS [Ghanaian Cedi] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 19.48 LAK |
| 0.10 GHS | 194.77 LAK |
| 1 GHS | 1948 LAK |
| 2 GHS | 3895 LAK |
| 3 GHS | 5843 LAK |
| 5 GHS | 9739 LAK |
| 10 GHS | 19477 LAK |
| 20 GHS | 38954 LAK |
| 50 GHS | 97386 LAK |
| 100 GHS | 194772 LAK |
| 1000 GHS | 1947724 LAK |
Cách chuyển đổi GHS sang LAK
1 GHS = 1948 LAK
1 LAK = 0.000513 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang LAK:
15 GHS = 15 × 1948 LAK = 29216 LAK