Chuyển đổi GHS sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi GHS sang GMD
| GHS [Ghanaian Cedi] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0634 GMD |
| 0.10 GHS | 0.6341 GMD |
| 1 GHS | 6.34 GMD |
| 2 GHS | 12.68 GMD |
| 3 GHS | 19.02 GMD |
| 5 GHS | 31.70 GMD |
| 10 GHS | 63.41 GMD |
| 20 GHS | 126.81 GMD |
| 50 GHS | 317.03 GMD |
| 100 GHS | 634.06 GMD |
| 1000 GHS | 6341 GMD |
Cách chuyển đổi GHS sang GMD
1 GHS = 6.34 GMD
1 GMD = 0.157713 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang GMD:
15 GHS = 15 × 6.34 GMD = 95.11 GMD