Chuyển đổi GHS sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi GHS sang GMD
| GHS [Ghanaian Cedi] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0636 GMD |
| 0.10 GHS | 0.6362 GMD |
| 1 GHS | 6.36 GMD |
| 2 GHS | 12.72 GMD |
| 3 GHS | 19.08 GMD |
| 5 GHS | 31.81 GMD |
| 10 GHS | 63.62 GMD |
| 20 GHS | 127.23 GMD |
| 50 GHS | 318.08 GMD |
| 100 GHS | 636.16 GMD |
| 1000 GHS | 6362 GMD |
Cách chuyển đổi GHS sang GMD
1 GHS = 6.36 GMD
1 GMD = 0.157194 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang GMD:
15 GHS = 15 × 6.36 GMD = 95.42 GMD