Chuyển đổi GHS sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi GHS sang GMD
| GHS [Ghanaian Cedi] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0640 GMD |
| 0.10 GHS | 0.6398 GMD |
| 1 GHS | 6.40 GMD |
| 2 GHS | 12.80 GMD |
| 3 GHS | 19.19 GMD |
| 5 GHS | 31.99 GMD |
| 10 GHS | 63.98 GMD |
| 20 GHS | 127.97 GMD |
| 50 GHS | 319.91 GMD |
| 100 GHS | 639.83 GMD |
| 1000 GHS | 6398 GMD |
Cách chuyển đổi GHS sang GMD
1 GHS = 6.40 GMD
1 GMD = 0.156293 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang GMD:
15 GHS = 15 × 6.40 GMD = 95.97 GMD