Chuyển đổi GHS sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi GHS sang QAR
| GHS [Ghanaian Cedi] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.003133 QAR |
| 0.10 GHS | 0.0313 QAR |
| 1 GHS | 0.3133 QAR |
| 2 GHS | 0.6267 QAR |
| 3 GHS | 0.9400 QAR |
| 5 GHS | 1.57 QAR |
| 10 GHS | 3.13 QAR |
| 20 GHS | 6.27 QAR |
| 50 GHS | 15.67 QAR |
| 100 GHS | 31.33 QAR |
| 1000 GHS | 313.34 QAR |
Cách chuyển đổi GHS sang QAR
1 GHS = 0.313345 QAR
1 QAR = 3.19 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang QAR:
15 GHS = 15 × 0.313345 QAR = 4.70 QAR