Chuyển đổi GHS sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi GHS sang BGN
| GHS [Ghanaian Cedi] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.001476 BGN |
| 0.10 GHS | 0.0148 BGN |
| 1 GHS | 0.1476 BGN |
| 2 GHS | 0.2953 BGN |
| 3 GHS | 0.4429 BGN |
| 5 GHS | 0.7382 BGN |
| 10 GHS | 1.48 BGN |
| 20 GHS | 2.95 BGN |
| 50 GHS | 7.38 BGN |
| 100 GHS | 14.76 BGN |
| 1000 GHS | 147.63 BGN |
Cách chuyển đổi GHS sang BGN
1 GHS = 0.147634 BGN
1 BGN = 6.77 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang BGN:
15 GHS = 15 × 0.147634 BGN = 2.21 BGN