Chuyển đổi GHS sang MUR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị MUR [Mauritian Rupee]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
MUR
Định nghĩa: MUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritius.
Bảng chuyển đổi GHS sang MUR
| GHS [Ghanaian Cedi] | MUR [Mauritian Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0406 MUR |
| 0.10 GHS | 0.4062 MUR |
| 1 GHS | 4.06 MUR |
| 2 GHS | 8.12 MUR |
| 3 GHS | 12.19 MUR |
| 5 GHS | 20.31 MUR |
| 10 GHS | 40.62 MUR |
| 20 GHS | 81.24 MUR |
| 50 GHS | 203.10 MUR |
| 100 GHS | 406.19 MUR |
| 1000 GHS | 4062 MUR |
Cách chuyển đổi GHS sang MUR
1 GHS = 4.06 MUR
1 MUR = 0.246190 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang MUR:
15 GHS = 15 × 4.06 MUR = 60.93 MUR