Chuyển đổi GHS sang MUR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị MUR [Mauritian Rupee]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
MUR
Định nghĩa: MUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritius.
Bảng chuyển đổi GHS sang MUR
| GHS [Ghanaian Cedi] | MUR [Mauritian Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.0407 MUR |
| 0.10 GHS | 0.4065 MUR |
| 1 GHS | 4.07 MUR |
| 2 GHS | 8.13 MUR |
| 3 GHS | 12.20 MUR |
| 5 GHS | 20.33 MUR |
| 10 GHS | 40.65 MUR |
| 20 GHS | 81.31 MUR |
| 50 GHS | 203.27 MUR |
| 100 GHS | 406.54 MUR |
| 1000 GHS | 4065 MUR |
Cách chuyển đổi GHS sang MUR
1 GHS = 4.07 MUR
1 MUR = 0.245981 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang MUR:
15 GHS = 15 × 4.07 MUR = 60.98 MUR