Chuyển đổi GHS sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi GHS sang CNH
| GHS [Ghanaian Cedi] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.005844 CNH |
| 0.10 GHS | 0.0584 CNH |
| 1 GHS | 0.5844 CNH |
| 2 GHS | 1.17 CNH |
| 3 GHS | 1.75 CNH |
| 5 GHS | 2.92 CNH |
| 10 GHS | 5.84 CNH |
| 20 GHS | 11.69 CNH |
| 50 GHS | 29.22 CNH |
| 100 GHS | 58.44 CNH |
| 1000 GHS | 584.43 CNH |
Cách chuyển đổi GHS sang CNH
1 GHS = 0.584431 CNH
1 CNH = 1.71 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang CNH:
15 GHS = 15 × 0.584431 CNH = 8.77 CNH