Chuyển đổi GHS sang SEK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị SEK [Swedish Krona]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
Bảng chuyển đổi GHS sang SEK
| GHS [Ghanaian Cedi] | SEK [Swedish Krona] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.008513 SEK |
| 0.10 GHS | 0.0851 SEK |
| 1 GHS | 0.8513 SEK |
| 2 GHS | 1.70 SEK |
| 3 GHS | 2.55 SEK |
| 5 GHS | 4.26 SEK |
| 10 GHS | 8.51 SEK |
| 20 GHS | 17.03 SEK |
| 50 GHS | 42.57 SEK |
| 100 GHS | 85.13 SEK |
| 1000 GHS | 851.34 SEK |
Cách chuyển đổi GHS sang SEK
1 GHS = 0.851339 SEK
1 SEK = 1.17 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang SEK:
15 GHS = 15 × 0.851339 SEK = 12.77 SEK