Chuyển đổi GHS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi GHS sang LYD
| GHS [Ghanaian Cedi] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.005539 LYD |
| 0.10 GHS | 0.0554 LYD |
| 1 GHS | 0.5539 LYD |
| 2 GHS | 1.11 LYD |
| 3 GHS | 1.66 LYD |
| 5 GHS | 2.77 LYD |
| 10 GHS | 5.54 LYD |
| 20 GHS | 11.08 LYD |
| 50 GHS | 27.69 LYD |
| 100 GHS | 55.39 LYD |
| 1000 GHS | 553.86 LYD |
Cách chuyển đổi GHS sang LYD
1 GHS = 0.553858 LYD
1 LYD = 1.81 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang LYD:
15 GHS = 15 × 0.553858 LYD = 8.31 LYD