Chuyển đổi GHS sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GHS [Ghanaian Cedi] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi GHS sang OMR
| GHS [Ghanaian Cedi] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 GHS | 0.000335 OMR |
| 0.10 GHS | 0.003348 OMR |
| 1 GHS | 0.0335 OMR |
| 2 GHS | 0.0670 OMR |
| 3 GHS | 0.1004 OMR |
| 5 GHS | 0.1674 OMR |
| 10 GHS | 0.3348 OMR |
| 20 GHS | 0.6696 OMR |
| 50 GHS | 1.67 OMR |
| 100 GHS | 3.35 OMR |
| 1000 GHS | 33.48 OMR |
Cách chuyển đổi GHS sang OMR
1 GHS = 0.033480 OMR
1 OMR = 29.87 GHS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GHS sang OMR:
15 GHS = 15 × 0.033480 OMR = 0.502193 OMR