Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị tấn [t]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
tấn
Định nghĩa: tấn là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | tấn [t] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000006 tấn |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000060 tấn |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000605 tấn |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001210 tấn |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001814 tấn |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.003024 tấn |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.006048 tấn |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0121 tấn |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0302 tấn |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0605 tấn |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.6048 tấn |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000605 tấn
1 tấn = 1653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn:
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.000605 tấn = 0.009072 tấn