Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị Kin (Nhật Bản) [斤]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Kin (Nhật Bản) [斤]

Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.

Kin (Nhật Bản)

Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản)

Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] Kin (Nhật Bản) [斤]
0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 0.0101 Kin (Nhật Bản)
0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 0.1008 Kin (Nhật Bản)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 1.01 Kin (Nhật Bản)
2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 2.02 Kin (Nhật Bản)
3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 3.02 Kin (Nhật Bản)
5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 5.04 Kin (Nhật Bản)
10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 10.08 Kin (Nhật Bản)
20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 20.16 Kin (Nhật Bản)
50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 50.40 Kin (Nhật Bản)
100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 100.80 Kin (Nhật Bản)
1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) 1008 Kin (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản)

1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.01 Kin (Nhật Bản)

1 Kin (Nhật Bản) = 0.992080 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 1.01 Kin (Nhật Bản) = 15.12 Kin (Nhật Bản)

Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.