Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang phần tư (Anh)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000476 phần tư (Anh) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.004762 phần tư (Anh) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0476 phần tư (Anh) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0952 phần tư (Anh) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1429 phần tư (Anh) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2381 phần tư (Anh) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.4762 phần tư (Anh) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.9524 phần tư (Anh) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.38 phần tư (Anh) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 4.76 phần tư (Anh) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 47.62 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang phần tư (Anh)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.047619 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 21.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang phần tư (Anh):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.047619 phần tư (Anh) = 0.714286 phần tư (Anh)