Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.61 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 16.13 chỉ (Việt Nam) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 161.28 chỉ (Việt Nam) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 322.55 chỉ (Việt Nam) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 483.83 chỉ (Việt Nam) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 806.39 chỉ (Việt Nam) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1613 chỉ (Việt Nam) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3226 chỉ (Việt Nam) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 8064 chỉ (Việt Nam) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 16128 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 161277 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 161.28 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.006201 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 161.28 chỉ (Việt Nam) = 2419 chỉ (Việt Nam)