Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn (dài)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000006 tấn (dài) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000060 tấn (dài) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000595 tấn (dài) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001190 tấn (dài) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001786 tấn (dài) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.002976 tấn (dài) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.005952 tấn (dài) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0119 tấn (dài) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0298 tấn (dài) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0595 tấn (dài) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.5952 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn (dài)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000595 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 1680 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tấn (dài):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.000595 tấn (dài) = 0.008929 tấn (dài)