Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0162 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1620 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.62 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3.24 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 4.86 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 8.10 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 16.20 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 32.41 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 81.02 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 162.04 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1620 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.62 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.617143 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 1.62 pound (troy hoặc dược sĩ) = 24.31 pound (troy hoặc dược sĩ)