Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000711 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.007114 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0711 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1423 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2134 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.3557 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.7114 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.42 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3.56 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 7.11 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 71.14 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.071139 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 14.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.071139 Lispund (Thụy Điển) = 1.07 Lispund (Thụy Điển)