Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000119 tạ (Anh) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001190 tạ (Anh) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0119 tạ (Anh) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0238 tạ (Anh) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0357 tạ (Anh) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0595 tạ (Anh) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1190 tạ (Anh) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2381 tạ (Anh) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.5952 tạ (Anh) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.19 tạ (Anh) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 11.90 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.011905 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 84.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.011905 tạ (Anh) = 0.178571 tạ (Anh)