Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 4.67 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 46.67 scruple (dược sĩ) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 466.67 scruple (dược sĩ) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 933.33 scruple (dược sĩ) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1400 scruple (dược sĩ) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2333 scruple (dược sĩ) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 4667 scruple (dược sĩ) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 9333 scruple (dược sĩ) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 23333 scruple (dược sĩ) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 46667 scruple (dược sĩ) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 466667 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 466.67 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.002143 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 466.67 scruple (dược sĩ) = 7000 scruple (dược sĩ)