Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Mark (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị Mark (Thụy Điển) [mark]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Mark (Thụy Điển)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | Mark (Thụy Điển) [mark] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0285 Mark (Thụy Điển) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2846 Mark (Thụy Điển) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.85 Mark (Thụy Điển) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 5.69 Mark (Thụy Điển) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 8.54 Mark (Thụy Điển) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 14.23 Mark (Thụy Điển) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 28.46 Mark (Thụy Điển) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 56.91 Mark (Thụy Điển) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 142.28 Mark (Thụy Điển) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 284.56 Mark (Thụy Điển) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2846 Mark (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Mark (Thụy Điển)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 2.85 Mark (Thụy Điển)
1 Mark (Thụy Điển) = 0.351425 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Mark (Thụy Điển):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 2.85 Mark (Thụy Điển) = 42.68 Mark (Thụy Điển)