Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang dekagram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị dekagram [dag]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang dekagram
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | dekagram [dag] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.6048 dekagram |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 6.05 dekagram |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 60.48 dekagram |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 120.96 dekagram |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 181.44 dekagram |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 302.39 dekagram |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 604.79 dekagram |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1210 dekagram |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3024 dekagram |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 6048 dekagram |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 60479 dekagram |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang dekagram
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 60.48 dekagram
1 dekagram = 0.016535 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang dekagram:
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 60.48 dekagram = 907.18 dekagram